Giá xe Toyota Wigo 2019 mới nhất tháng 11 2019

  1. Giá xe Toyota 2019 lăn bánh và lãi suất vay mua xe tháng 11 2019
  2. Bảng giá xe Kia 2019 kèm lãi suất vay mua xe mới nhất
  3. Bảng giá xe Hyundai tháng 11 2019 kèm phí lăn bánh mới nhất
  4. Bảng giá xe Toyota tháng 11 2019 mới cập nhật hôm nay
  5. So sánh Camry 2.0G và Camry 2.5Q 2019 mới ra mắt Việt Nam
  6. Giá lăn bánh Toyota Camry 2019 phiên bản 2.0G và 2.5Q tháng 11 2019

Tóm tắt nội dung:

Loading...

Những đối thủ cạnh tranh của Toyota Wigo 2019 trong tầm giá 300 đến 400 triệu đồng gồm có Hyundai Grand i10, Chevrolet Spark, Kia Morning, Suzuki Celerio… Các phiên bản Toyota Wigo 2018 tại Việt Nam có giá niêm yết và giá lăn bánh tạm tính như sau

Giá xe Toyota Wigo 2019 mới nhất tháng 11 2019

Dòng xe Hatchback cỡ nhỏ đô thị Toyota Wigo 2019 được Toyota Việt Nam phân phối chính hãng với hai lựa chọn phiên bản số sàn và số tự động, trang bị động cơ xăng 1.2L hướng đến nhóm khách hàng trẻ đô thị.

Toyota Wigo, Toyota Wigo 2019, Toyota Wigo 2020, Toyota, Wigo 2020, giá xe Toyota, HatchbackNhững đối thủ cạnh tranh của Toyota Wigo trong tầm giá 300 đến 400 triệu đồng gồm có Hyundai Grand i10, Chevrolet Spark, Kia Morning, Suzuki Celerio… Các phiên bản Toyota Wigo 2019 tại Việt Nam có giá niêm yết và giá lăn bánh tạm tính như sau:

Giá lăn bánh xe Toyota Wigo tháng 11 2019
Toyota Wigo 2019 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP Khác
Toyota Wigo 1.2G 405,000,000 476,373,400 459,273,400 449,273,400
Toyota Wigo 1.2E 345,000,000 409,173,400 393,273,400 383,273,400

Toyota Wigo, Toyota Wigo 2019, Toyota Wigo 2020, Toyota, Wigo 2020, giá xe Toyota, HatchbackLà dòng xe hướng đến nhóm khách hàng đô thị sử dụng hàng ngày trong phố đông đúc, Toyota Wigo 2019 có kích thước nhỏ gọn với các thông số dài x rộng x cao tương ứng 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm), chiều dài cơ sở 2.450 mm Trong khi hai đối thủ chính Hyundai Grand i10 và Kia Morning được trang bị các tuỳ chọn động cơ 1.0L và động cơ 1.2L thì Toyota Wigo chỉ trang bị động cơ 1.2L cho công suất 87 mã lực, mô-men xoắn cực đại 108Nm, đi kèm hộp số sàn 5 cấp (EMT) hoặc tự động 4 cấp (GAT)

Giá xe Toyota Wigo 1.2G tháng 11 2019

Sự xuất hiện của Wigo 2019, với bề ngoài bắt mắt thể thao dù nội thất chỉ ở mức đơn giản, cảm giác lái cũng được đánh giá cao do xe gia cố chắc chắn và bền bỉ ơn. Trong khi hệ thống an ninh hiện đại thì các tính năng an toàn vẫn còn là mối quan tâm cần cân nhắc. Màu xe Wigo 2019 mang đến cho khách hàng sự lựa chọn đa dạng với 6 màu sắc khác nhau, bao gồm màu Đen, Đỏ, Xám, Bạc, Cam và Trắng. Với giá niêm yết 405 triệu đồng, giá lăn bánh Toyota Wigo 1.2G 2019 tạm tính như sau:

Giá xe Toyota Wigo 1.2G 2019
Hà Nội TP HCM TP khác
Giá niêm yết 405,000,000 405,000,000 405,000,000
Phí trước bạ 48,600,000 40,500,000 40,500,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400
Phí biển số 20,000,000 11,000,000 1,000,000
Tổng 476,373,400 459,273,400 449,273,400

Giá xe Toyota Wigo 1.2E tháng 11 2019

Toyota Wigo 2019 được trang bị hệ thống an toàn rất cơ bản, chỉ có hệ thống chống bó cứng phanh, với 2 túi khí và dây đai an toàn 3 điểm được trang bị cho tất cả ghế ngồi trong xe. Một điểm khá bất ngờ là xe được trang bị đến 4 cảm biến lùi, giúp xe lùi/ đỗ xe nhanh chóng. Toyota Wigo 1.2E 2019 có giá bán 345 triệu đồng và chi phí lăn bánh tạm tính như sau:

Giá xe Toyota Wigo 1.2E 2019
Hà Nội TP HCM TP khác
Giá niêm yết 345,000,000 345,000,000 345,000,000
Phí trước bạ 41,400,000 34,500,000 34,500,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873,400 873,400 873,400
Phí biển số 20,000,000 11,000,000 1,000,000
Tổng 409,173,400 393,273,400 383,273,400

Theo quan sát của Dichvuxe.vn thì Wigo 2019 cũng là một trong những mẫu xe đảm bảo an ninh nhất với không chỉ hệ thống báo động chống trộm và mã hoá khoá động cơ.

Cách chọn màu xe Toyota Wigo theo phong thuỷ

Cách chọn màu xe theo phong thuỷ và hợp mệnh
Màu tương sinh Màu Hoà Hợp Màu chế khắc Màu bị khắc
Mệnh Kim
(1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985)
Vàng, Nâu đất Trắng, xám, ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, tím
Mệnh Mộc
(1972, 1973, 1980, 1981, 2002, 2003)
Đen, xanh nước Xanh lục Vàng, Nâu đất Trắng, xám, ghi
Mệnh Thủy
(1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983)
Trắng, xám, ghi Đen, xanh nước Đỏ, Hồng, tím Vàng, Nâu đất
Mệnh Hỏa
(1978, 1979, 1986, 1987 1994, 1995)
Xanh lục Đỏ, Hồng, tím Trắng, xám, ghi Đen, xanh nước
Mệnh Thổ
(1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991)
Đỏ, Hồng, tím Vàng, Nâu đất Đen, xanh nước Xanh lục

Bình luận
1

Bình luận

luyện
11/09/2019

tổng409 đã trừ hết khuyến mại bạn ơi tôi đang định mua vigo


Đăng bình luận