Giá xe Airblade hôm nay tại Hà Nội và TPHCM

  1. Bảng giá xe Honda 2019 dành cho xe số và xe tay ga tại đại lý
  2. Bảng giá xe Air Blade 2019 kèm các màu mới ra mắt tháng 7 2020
  3. Honda Vision 2019 Smartkey ra mắt với 3 phiên bản và 9 màu sắc!
  4. Ưu nhược điểm Honda PCX 2019 kèm giá bán mới nhất hôm nay
  5. Hình ảnh chi tiết xe Honda Lead 2019 mới ra mắt
  6. Honda Air Blade 2019 giá bao nhiêu? Khi nào ra mắt bản 150 ABS?
  7. Giá xe Vision 2019 ngày 05/7/2020 mới nhất tại các đại lý!
  8. Giá xe Vision 2019 cùng tin tức về màu xe Honda Vision mới ra mắt
  9. Giá xe Lead 2019 tại đại lý Honda trong tháng 7 2020
  10. Đánh giá xe Air Blade 2019: Lựa chọn tốt trong tầm giá dưới 50 triệu!
  11. Giá xe AirBlade hôm nay ngày 05/7/2020 cập nhật mới nhất

Tóm tắt nội dung:

Loading...

Honda AirBlade 2019 thực chất là phiên bản cũ 2018 nhưng có thêm bộ tem mới cùng màu sơn mới trên phiên bản tiêu chuẩn. Air Blade 2019 vẫn có 4 phiên bản là tiêu chuẩn, cao cấp, cao cấp đặc biệt (thực chất là đen mờ, đen nhám) và từ tính với 10 màu khác nhau.

Giá xe Air Blade tháng 7 2020 tại Hà Nội

Giá xe Air Blade tại Hà Nội
Mẫu xe Giá Đề Xuất Giá Đại Lý Giá lăn bánh tạm tính
Air Blade Thể thao 38,000,000 39,200,000 43,120,000
Air Blade Cao cấp 40,600,000 40,900,000 44,990,000
Air Blade Đen mờ 41,100,000 46,000,000 50,600,000
Air Blade Từ tính 41,600,000 41,700,000 45,870,000

Giá xe Air Blade 2019 tại TPHCM

Giá xe AirBlade 2019 tại TP.HCM
Mẫu xe Giá Đề Xuất Giá Đại Lý Giá lăn bánh tạm tính
Air Blade Thể thao 38,000,000 40,300,000 45,136,000
Air Blade Cao cấp 40,600,000 41,400,000 46,368,000
Air Blade Đen mờ 41,100,000 46,600,000 52,192,000
Air Blade Từ tính 41,600,000 42,100,000 47,152,000

Đánh giá xe Air Blade 2019 về những điểm mới

Điểm mới chung trên tất cả các phiên bản Air Blade 2019 là việc bổ sung tem xe thiết kế dạng tổ ong đan xen những đường nét sắc cạnh. Yên xe sử dụng một trong hai màu đen hoặc xám. Riêng phiên bản cao cấp phần yên xe được phối 2 tông màu xám và đen dễ nhận biết.

Honda AirBlade, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Air Blade 2019, Air Blade 2020, Honda AirBlade 2019, Honda AirBlade 2020, Honda Air Blade 2019, Honda Air Blade 2020, Xe tay ga, xe ga HondaNgoài ra, Honda cũng ngừng sản xuất Air Blade màu vàng đồng nên bản sơn từ tính chỉ còn duy nhất màu xám đen. Khóa thông minh smartkey vẫn được trang bị trên cả 3 phiên bản đen mờ, từ tính và cao cấp, ngoại trừ bản tiêu chuẩn. Sức mạnh của Air Blade 2019 đến từ khối động cơ 125cc cho công suất cực đại 11,26 mã lực tại 8.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 11,26 Nm tại 5.000 vòng/phút.

Air Blade 2019 phiên bản tiêu chuẩn: Hiện nay, Air Blade 2019 phiên bản tiêu chuẩn bán ra thị trường với 4 màu sắc lựa chọn là bạc đen trắng, trắng đen đỏ, đỏ đen trắng và xanh đen trắng. Xe có giá đề xuất không đổi so với phiên bản cũ là 38 triệu đồng và vẫn sử dụng chìa khóa thường. Air Blade 2019 tiêu chuẩn đang được bán ra nhỉnh hơn giá đề xuất khoảng 500 ngàn đồng tại khu vực Hà Nội và 200 ngàn đồng tại TP.Hồ Chí Minh.

Air Blade 2019 phiên bản cao cấp: Honda Air Blade 2019 cao cấp nổi bật với logo tên xe mạ crôm ở phần thân xe, bao quanh tên xe là mảng lưới laser độc đáo màu trắng mà trước đó những đường nét này còn khá đơn giản. Phía trên yếm xe cũng được hãng giữ thiết kế logo hình kim cương kết hợp hài hòa với những mảng laser sắc cạnh đậm chất thể thao. Giá đề xuất của Air Blade 2019 cao cấp là 40,6 triệu đồng, tuy nhiên xe đang được đại lý bán ra với giá 39,8 triệu đồng tại khu vực Hà Nội và 38,2 triệu đồng tại TP.Hồ Chí Minh, tức là thấp hơn đề xuất từ 800 nghìn đồng – 1,4 triệu đồng.

Air Blade 2019 phiên bản từ tính: Với Air Blade 2019 từ tính, xe được trang trí lại tem mới và họa tiết 3D lập thể ở thân và yếm xe, logo AB ở mặt nạ được mạ crom màu bạc nhìn rất sang trọng và cá tính. Air Blade 2019 phiên bản từ tính bán ra thị trường đã bỏ đi màu vàng đồng còn lại duy nhất màu xám đen. Giá đề xuất của Air Blade 2019 bản từ tính cũng không thay đổi so với phiên bản cũ, mức giá đề xuất hiện tại là 41,6 triệu đồng. Hiện nay, Air Blade 2019 từ tính đang được bán ra với giá 41 triệu đồng tại khu vực Hà Nội và 40,1 triệu đồng tại TP.Hồ Chí Minh, thấp hơn đề xuất từ 600 ngàn đồng – 1,5 triệu đồng.

Air Blade 2019 phiên bản đen mờ (phiên bản cao cấp đặc biệt): Ở phiên bản này, tem xe kết hợp giữa 2 tông màu chủ đạo là đỏ và đen chứ không còn điểm các chi tiết màu trắng như trên phiên bản cũ. Air Blade 2019 mới tiếp tục được trang bị những tiện ích tiên tiến vốn là thế mạnh giúp mẫu xe được khách hàng ưa chuộng như hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI, động cơ tích hợp bộ đề ACG, hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling-Stop, công nghệ giảm thiểu ma sát và đốt cháy hoàn hảo, công nghệ phanh Combi Brake với phanh đĩa ở phía trước,… giúp xe tiết kiệm nhiên liệu, vận hành êm ái.

Cách chọn màu xe Airblade 2019 theo phong thuỷ

Khi đưa ra quyết định chọn màu xe, bên cạnh sở thích cá nhân của mình, người mua nên cân nhắc nhiều yếu tố, trong đó có việc chọn màu xe theo phong thủy và hợp mệnh. Theo quan niệm của người Việt Nam, việc chọn xe phù hợp với mệnh của mình trong ngũ hành sẽ khiến chiếc xe mang lại may mắn, tài lộc và cũng ít bị trục trặc hỏng hóc trong quá trình sử dụng.

Honda AirBlade, Honda Air Blade, Honda, Air Blade, Air Blade 2019, Air Blade 2020, Honda AirBlade 2019, Honda AirBlade 2020, Honda Air Blade 2019, Honda Air Blade 2020, Xe tay ga, xe ga HondaVí dụ, người mệnh Kim nên chọn xe Air blade màu trắng, vàng, xám; người mệnh hỏa nên chọn xe Air Blade 2019 màu đỏ; người mệnh thổ nên chọn xe màu đỏ, vàng, nâu… Dưới đây là cách xem màu sắc hợp tuổi theo bản mệnh mỗi người.

Cách chọn màu xe theo phong thuỷ và hợp mệnh
Màu tương sinh Màu Hoà Hợp Màu chế khắc Màu bị khắc
Mệnh Kim
(1962, 1963, 1970, 1971, 1984, 1985)
Vàng, Nâu đất Trắng, xám, ghi Xanh lục Đỏ, Hồng, tím
Mệnh Mộc
(1972, 1973, 1980, 1981, 2002, 2003)
Đen, xanh nước Xanh lục Vàng, Nâu đất Trắng, xám, ghi
Mệnh Thủy
(1966, 1967, 1974, 1975, 1982, 1983)
Trắng, xám, ghi Đen, xanh nước Đỏ, Hồng, tím Vàng, Nâu đất
Mệnh Hỏa
(1978, 1979, 1986, 1987 1994, 1995)
Xanh lục Đỏ, Hồng, tím Trắng, xám, ghi Đen, xanh nước
Mệnh Thổ
(1968, 1969, 1976, 1977, 1990, 1991)
Đỏ, Hồng, tím Vàng, Nâu đất Đen, xanh nước Xanh lục

 

Bình luận
0

Bình luận

Đăng bình luận